| ngoài da | tt. Trên các lớp da, không phải trong tạng-phủ: Bịnh ngoài da. |
| ngoài da | - t. 1. Nói bệnh phát hiện ở trên da: Ghẻ là bệnh ngoài da. 2. Nói thuốc dùng để bôi ở ngoài da. |
| ngoài da | tt 1. Nóí bệnh phát hiện ở trên da: Ghẻ là bệnh ngoài da. 2. Nói thuốc bôi ở ngoài da: Đó là thuốc ngoài da, không nên cho trẻ sờ vào. |
| ngoài da | .- t. 1 . Nói bệnh phát hiện ở trên da: Ghẻ là bệnh ngoài da. 2. Nói thuốc dùng để bôi ở ngoài da. |
BK Bạn về ta nhắc ta trông Ta về bạn nỏ bỏ công đoái hoài Bàng màng một tí ngoài da Giữa thời rỗng tuếch như hoa muống rừng. |
BK Kìa ai lào lạo ngoài da Mà trong rỗng tuếch như hoa muối rừng. |
| Ơn nghĩa gì một chai dầu gió , nó chỉ làm anh hết đau ngoài da thịt , mà trong lòng thì còn mãi. |
Lúc đó tôi cảm thấy khắp người tôi , từ ngoài da vào trong ruột , từ ngón chân đến vành tai , đều buốt rức. |
| Con Bí đỏ của bà tính ương ngạnh thế , bà nói nhiều rồi nhưng cũng chỉ như nắng sém ngoài da thôi , tính nết nó chẳng mảy may suy suyển. |
| Hãy tưởng tượng sự phi lý của việc Bộ Công Thương đứng ra sản xuất máy cày , Bộ Y tế trực tiếp khám , chữa bệnh nngoài da, sẽ thấy phương án Bộ Giáo dục và Đào tạo trực tiếp sản xuất sách giáo khoa vô lý như thế nào.". |
* Từ tham khảo:
- kẹt cứng
- kẹt đạn
- kê
- kê
- kê
- kê