| gọn thon lỏn | bt. X. gọn-lỏn. |
| gọn thon lỏn | ng 1. Nói để vật gì vừa đúng vào chỗ nào, không thừa ra ngoài: Xếp sách vở gọn thon lỏn trong hòm; Em bé nằm gọn thon lỏn trong nôi 2. ít lời không rườm rà: Hắn chỉ trả lời gọn thon lỏn có một câu. |
| gọn thon lỏn | Vừa vặn, vừa đúng, vừa khít: Đứa bé nằm gọn thon-lỏn trong lòng mẹ. |
| Lần gọi cấp cứu thứ hai đã tối trời , cáng thương không vào được thang máy thì chịu khó bó người trong cái ga giường , khiêng hai đầu như khiêng chú ỉn rồi lẳng vào thang máy nằm ggọn thon lỏn. |
* Từ tham khảo:
- vừa lứa hợp đôi
- vừa lứa phải đôi
- vừa mắt
- vừa mắt ta, ra mắt người
- vừa mắt vải, phải ăn dơ
- vừa miệng