| gọt | dt. Cắt bỏ lớp mỏng bên ngoài: gọt dưa, gọt vỏ // (R) Cạo trọc: gọt đầu đi tu. // (B) Trau-tria, sửa-chữa: Cạo gọt, gọt câu văn // (lóng) Bán mắt, đập-đổ: gọt ngon dao, bị điếm gọt, bị vợ bé gọt hết gia-tài. |
| gọt | - đg. 1 Cắt bỏ lớp mỏng bao bên ngoài. Gọt khoai tây. Gọt vỏ. Máy cắt gọt kim loại. 2 Cắt bỏ từng ít một nhằm cho phần còn lại là vật có hình thù nhất định. Gọt con quay gỗ. Gọt bút chì (gọt nhọn bút chì). 3 (thgt.). Cạo trọc. Gọt tóc. Gọt trọc. 4 (kng.). Bỏ bớt những chỗ không cần thiết, sửa lại cho gọn và hay hơn. Gọt câu văn. |
| gọt | đgt Khẽ gạt chất gì nổi trên mặt một chất lỏng: Gọt váng ở vại dưa; Gọt bọt nồi cơm đương sôi. |
| gọt | đgt 1. Dùng dao sắc cắt bỏ từng phần nhỏ của một vật để phần còn lại có hình nhọn: Gọt bút chì 2. Bỏ lớp mỏng ở ngoài: Gọt khoai tây. |
| gọt | đt. 1. Cắt bỏ phần ngoài: Gọt vỏ cam. 2. Làm cho trơn, cho nhẵn: Gọt viết chì. Ngr. Sửa lại, tỉa lại cho hay, cho tốt: Gọt câu văn lời nói. |
| gọt | .- đg. 1. Bỏ bớt bằng một dụng cụ sắc từng phần nhỏ cho phần còn lại có hình nhọn: Gọt bút chì. 2. Bỏ bớt một lớp mỏng ở ngoài: Gọt cam; Gọt khoai tây. 3. Cạo cho nhẵn: Gọt con quay gỗ; Gọt đầu.Gọt gáy bôi vôi. Nói người phụ nữ trong thời phong kiến vì có ngoại tình nên bị trừng phạt bằng cách gọt tóc gáy đi và bôi vôi vào. 4. Sửa cho hay: Gọt câu văn. |
| gọt | 1. Cắt bỏ phần ngoài đi: Gọt vỏ cam, gọt vỏ soài. Văn-liệu: Gọt vỏ, bỏ hột (T-ng). Gọt gáy bôi vôi (T-ng). Gọt đầu đi tu (T-ng). 2. Cắt cho nhẵn, cho tròn: Gọt đầu quạt. Nghĩa rộng: sửa lại: Gọt câu văn. |
Muốn cho bạn khỏi ngượng , Thảo xoay mình , lấy một quả cam , thong thả gọt vỏ. |
Dũng. Thảo tuy ngồi gọt cam , nhưng vẫn để ý đợi khi Loan đọc xong |
Dũng vớt quả hồng ngâm vừa gọt vỏ vừa nhìn Định đương bế đứa con nhỏ đặt lên trên đùi và rung đùi thật mạnh cho đứa bé thích chí cười. |
| Tuyết ngượng nghịu , nói lảng sang chuyện khác : Những bát thuỷ tiên anh gọt khéo nhỉ ? Chương đáp lại khen ngợi bằng cái mỉm cười gượng. |
| Còn kiểu gọt thì rất khéo , trông như cô tiên trắng nuột chắp bộ cánh phượng màu xanh mà bay là trên mặt nước. |
| Các người hàng xóm cũng làm như thế , các bà mẹ ngồi rủ rỉ với nhau những câu chuyện kín đáo ; các trẻ con nô đùa dưới quán chợ , còn các bà già thì ngồi giũ tóc cho chúng và gọt tóc chúng bằng mảnh chai sắc. |
* Từ tham khảo:
- khịt
- khíu
- kho
- kho
- kho bạc
- kho đụn