| kho đụn | dt. C/g. Kho lẫm, nhà chứa thóc: Nhà, kho đụn ngang dọc. |
| kho đụn | - Kho chứa thóc, chứa của: Kho đụn của địa chủ. |
| kho đụn | dt. Kho nói chung: thóc lúa cất giữ trong kho đụn. |
| kho đụn | dt. Nói chung nhà chứa thóc lúa. |
| kho đụn | .- Kho chứa thóc, chứa của: Kho đụn của địa chủ. |
| kho đụn | Nói chung nhà chứa của chứa thóc: Nhà giầu có nhiều kho đụn. |
| May thay cả đống tài liệu hồ sơ trong kho lưu trữ công văn của dinh phủ đang chờ ông ! Nhạc muốn ông lục đống hồ sơ đó để trả lời ngay cho trại chủ hai điều : tình hình quân sự của triều đình ở ba phủ Quảng Ngãi , Qui Nhơn và Phú Yên ; và tình hình thuế khóa , kho đụn. |
| Quân ta [9b] đi sâu vào trại Như Hồng408 trong đất Tống , đốt kho đụn ở đó rồi về. |
| Cánh mũi và lỗ mũi được ví như kkho đụntích trữ đồ quý , gọi là lưỡng khổng. |
* Từ tham khảo:
- kho tàng
- kho tàu
- khò khẳng khò kheo
- khò khè
- khò khò
- khỏ