| khỏ | đt. Gõ, dùng vật cứng đánh nhẹ vào vật cứng: Khỏ đầu, khỏ mõ // Vừa khẻ vừa gõ cho tróc ra: Khỏ hàn. |
| khỏ | dt. Đất khô và nát ra. |
| khỏ | đgt. Gõ: khỏ vào đầu. |
| Thí dụ như lúc lấy gạo ở binh trạm , gạo lụt nên xấu , có cậu lừa lúc chủ nhà cân đong , chạy vào kéo một bì gạo mới , ai dè chủ biết được , vậy là nắm luôn lấy bì gạo mà té tát : Ai cho đồng chí vào khỏ Đồng chí chưa được học điều lệnh à? Cù nhầy mãi , cô ta mới tha cho và còn đe : Lần sau mà thế thì trói vào kho đấỷ Ai trói mới được cơ chứ Câu vô chủ rồi. |
| Tôi thấy khỏ xử nên đánh trống lảng. |
| Thèm đến đâu thì thèm , đây là 7 thời điểm phải nói không với chuyện yêu kẻo rước họa vào người "Làm chuyện yêu" là nhu cầu sinh lý cần thiết của bất cứ cặp đôi nào , nếu thực hiện đúng cách sẽ đem lại nhiều lợi ích cho sức kkhỏ... Theo Thi Trân/VnExpress. |
| (Nguồn : AFP) Nhẫn thông minh Motiv giúp theo dõi tình hình sức kkhỏ người dùng , ra mắt tại sự kiện Digital Experience của hãng Pepcom , trong khuôn khỏ CES. |
| Thậm chí , phần đuôi chiếc váy được thiết kế kkhỏhiểu đến nỗi nhiều người lầm tưởng trang phục biểu diễn của Hương Tràm vừa bị ai đó xé rách. |
| Trung Quốc đang ở trong tình thế kkhỏxử vào thời điểm này , vì đề xuất của họ từ lâu đã bị cả Triều Tiên lẫn Mỹ bác bỏ rõ ràng. |
* Từ tham khảo:
- khó
- khó ăn khó nói
- khó bảo
- khó bó lấy khôn
- khó chịu
- khó chó cắn thêm