| gọng | dt. Càng, bộ-phận đồ vật bắt dính hoặc giương ra xếp vô đặng để cầm, để mắc: gọng kiếng, gọng vó, gọng xe, chổng gọng // Sườn, bộ-phận ăn-chịu: gọng ô (dù), gọng màn, lật gọng. |
| gọng | - dt. 1. Bộ phận của một số đồ vật, cứng và dài, có thể giương lên cụp xuống: Gọng vó Gọng ô. 2. Càng xe. 3. Chân, càng cua, tôm: chưa nóng nước đã đỏ gọng (tng.). |
| gọng | dt Bộ phận cứng của một vật có thể giương lên, cụp xuống: Gọng ô; Gọng kính. |
| gọng | dt. Sường, bộ xương của đồ vật gì: Gọng xe, gọng màn. // Gọng kềm. Gọng kính Gọng màn. Gọn xe. Gọng bánh xe, căm, tăm xe máy. |
| gọng | .- d. Khung của một vật có thể giương lên cụp xuống: Gọng ô; Gọng kính; Gọng xe. |
| gọng | Bộ xương ở trong đồ vật gì có thể dương lên cụp xuống được: Gọng ô, gọng màn, gọng xe, gọng vó. |
Những hôm thức khuya như vậy , khi về đến nhà , Trương thấy rời rã cả chân tay , chàng vật mình xuống giường không buồn kéo gọng màn vì chàng thấy công việc ấy nặng nhọc quá. |
| Mà điều ấy chính tôi đã nhận thấy rõ ràng , một hôm tôi đứng nhìn ông ta tháo kính uốn nắn lại đôi gọng đồng : hai con mắt ông ta cùng không có con ngươi và lõm hẳn vào , hai mép mi như khâu liền lại nhau. |
| Ông đạt cao cái mục kỉnh gọng đồng lên tận trán , đưa tay vuốt bộ râu bạc lưa thưa cất giọng tự đắc bảo Liên : Đấy , chị xem ! Tôi nói năm hôm là khỏi là y như rằng năm hôm khỏi. |
| Mái tóc hoa râm chải lật ra phía sau , nụ cười lấp lánh nhưng chiếc răng bịt vàng và gọng kính lão xệ xuống trên mũi khiến đôi mắt nom như lồi ra , toàn bộ toát ra vẻ nghiêm nghị , mực thước và đe dọa. |
| Hòa ngã bật gọng xuống đất và trước khi nó kịp giẫy nẩy và tru tréo theo thói quen , tôi nghiến răng đá vào đùi nó những cú đá đau điếng trước những cặp mắt hả hê thầm lặng của những đứa đứng xem. |
| Đôi chân đó giờ cứ như cái gọng bún , cứ ngoặt ngoẹo rủn xuống. |
* Từ tham khảo:
- băng
- băng băng
- băng bó
- băng-ca
- băng cát-xét
- băng chừng