| băng cát xét | dt. Băng từ dùng để ghi tiếng nói, bài hát, âm nhạc có kích cỡ vừa với các loại máy cát-xét. |
| Mãi đến hôm thứ mười mấy , khi tôi đã bắt đầu chán nản , không hy vọng gì tìm ra bài hát cô bé yêu thích , chợt vẳng đến tai tôi tiếng hát từ một băng cát xét có nhắc đến những bông hoa thạch thảo. |
| "Dàn đồng ca" điếc câm trên phố Nguyễn Huệ Từ bbăng cát xétvọng ra những khúc ca ngợi cuộc đời. |
* Từ tham khảo:
- băng chừng
- băng đai
- băng đạn
- băng đảo
- băng đèo vượt suối
- băng điểm