| ngô thi | dt. (thực) Loại cây cao lối 1 m., lá nhọn mọc đối, hoa đỏ ở chót nhánh, trái từng cặp dài lối 10 cm, hột có lông bọc gió, cây có chất glucôsit asclepiadôsit, gây thổ-tả. |
| ngô thi | Nh. Bông tai. |
| Đối với bạn Nngô thiGiang Sinh viên trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TP.HCM lại cho rằng nếu không giỏi tiếng Anh thì việc gây ấn tượng với các doanh nghiệp là rất khó. |
* Từ tham khảo:
- ngổ
- ngổ
- ngổ ngáo
- ngô núi
- ngổ trâu
- ngỗ