| ngăn chận | (chặn) dt. Chận lại không cho qua, không cho làm hay nói một điều gì: Quyền của tôi sao anh chận lại?. |
| Những chất chống oxy hóa trong đậu đen còn có tác dụng kháng viêm và nngăn chậnsự oxy hóa LDL , loại chất béo có tính ổn định thấp dễ bị oxy hóa và bám vào thành mạch để tạo nên các mãng xơ vữa. |
| Ăn nhiều đậu đen giúp nngăn chậnhiện tượng tăng vọt đường huyết sau bửa ăn và tiến đến ổn định đường huyết. |
| International Crisis Group khuyến cáo chính phủ Nga nên dựa vào sáng kiến của xã hội công dân hơn là dùng hình phạt pháp lý để nngăn chậnthanh niên gia nhập IS. |
| Thứ tư vừa qua , chiến đấu cơ Anh đã phải nngăn chậnvà kèm hai chiến đấu cơ Nga tiến gần bờ biển Anh. |
* Từ tham khảo:
- làm ma tươi
- làm mão
- làm mặt lạ
- làm mẹ
- làm mệt
- làm mọi