| làm mệt | đt. Mệt ngất trong một cơn bệnh: Bệnh làm mệt // Gây phiền-toái, thiệt-hại: Nó ghét, nó làm mệt mình chớ! |
| Nhiều nỗi niềm vô hình nhưng sức nặng làm mệt mình lắm con ạ. |
| Thủy làm mệt , ngủ ngon lành. |
| Cuộc rượu kéo từ giữa chiều đến khuya , chỉ riêng việc ngồi thôi đã đủ làm mệt người ngồi nhậu. |
| Những cappella tracks của Tâm đều đạt chuẩn về mọi mặt : chính xác về cao độ , không có các tần số llàm mệttai , những dấu nhấn hài hòa khéo léo , cảm xúc nồng nàn. |
| Người bị bệnh về dạ dày , tim mạch , thận Những người mắc các bệnh như viêm túi mật , sỏi mật , viêm dạ dày , cao huyết áp , cholesterol cao , bệnh nhân tim mạch không nên ăn bánh trung thu , thậm chí với các loại bánh quá ngọt hay có đậu phộng , các loại hạt khi ăn quá nhiều sẽ làm tăng gánh nặng cho chức năng lưu thông máu , llàm mệttim thậm chí gây nhồi máu cơ tim. |
| Thấy chồng về , cô nhẹ nhàng bảo anh đi tắm giặt đi rồi ăn cơm , còn đi ngủ , không mai lại dậy muộn , đi llàm mệt. |
* Từ tham khảo:
- đơn phương
- đơn sai
- đơn sắc
- đơn sơ
- đơn thuần
- đơn thức