| làm mọi | đt. Làm tôi-mọi cho người (bị người bán mọi hay bắt về làm đày-tớ già đời mà không trả tiền theo chế-độ xưa): Bị bán làm mọi // Làm việc giùm mà không ơn: Làm mọi không công. |
| Tôi quen tự ý làm mọi việc. |
| Nhà ông giáo lâu ngày không có con nít nên tiếng khóc chát chúa làm mọi người khó chịu. |
| Ông đã làm mọi thủ tục với quân lực Quân khu để đưa Sài về đây nhưng cả ông và Sài đều không biết nhau. |
| ở ngoài đường họ còn dò la xem phong tục làng này ra sao , vào đến nhà họ thành thạo mọi nghi lễ và làm mọi việc tự nhiên như một người chủ. |
| Anh cố gồng mình lên để làm mọi việc một cách bình thường , đầy đủ , Tắm rửa giặt giũ cho con , nấu cơm cho con thấy vợ nặng nề dựa xe vào tường. |
| Hai bố con vừa chơi với nhau , vừa nấu cơm và làm mọi thủ tục cho con ăn , và giặt giũ xong xuôi mọi việc , vẫn chưa thấy vợ và con lớn. |
* Từ tham khảo:
- đậu phụ hấp thịt
- đậu phụ hấp trứng
- đậu phụ kho thịt
- đậu phụ luộc
- đậu phụ nhồi
- đậu phụ nhồi thịt rán