| ngày trường | dt. Nh. Ngày trời (nghĩa sau). |
| Hàng nngày trườngvào kiểm tra các chuyên mục một lần. |
| Vì trùng thời gian với nngày trườngtổ chức sơ kết HK1 nên em có xin phép cô giáo và cô hiệu trưởng vắng mặt ở lễ sơ kết nhưng cô hiệu trưởng không đồng ý. Tuy thế , em vẫn tự ý vắng mặt để đi với nhóm bạn. |
* Từ tham khảo:
- vợ đôi vợ ba
- vợ già
- vợ giàu
- vợ giữa
- vợ hai
- vợ hiền