| nghiêm từ | dt. Nghiêm-khắc và hiền lành, đức tánh của người cha và mẹ // (R) Cha và mẹ: Vâng lịnh nghiêm-từ. |
| nghiêm từ | dt (H. nghiêm: cha, từ mẹ) Cha và mẹ: Nghiêm từ dành phúc về sau, hoạ đền nghĩa nặng, ân sâu nghìn trùng (QâTK). |
| nghiêm từ | dt. Đức tính của cha và của mẹ (nghiêm-trang là của cha hiền từ là của mẹ) |
* Từ tham khảo:
- chất tiêu độc
- chất trơ
- chất trung gian
- chất tương tự
- chất vấn
- chất vô cơ