| nữa khi | trt. Để nữa, khi mà, giá mà sau nầy, lời ví việc sẽ tới: Nữa khi dông tố phũ-phàng (K). |
| nữa khi | - Cg. Nữa rồi. Rồi ra: Nữa khi dông tố phũ phàng, Thiệt riêng đấy cũng lại càng cực đây (K). |
| nữa khi | trgt Nếu rồi đây: Nữa khi dông tố phũ phàng, thiệt riêng đấy cũng lại càng cực đây (K). |
| nữa khi | trt. Rồi khi, sau rồi: Nữa khi dông-tố phũ-phàng (Ng.Du) |
| nữa khi | .- Cg. Nữa rồi. Rồi ra: Nữa khi dông tố phũ phàng, Thiệt riêng đấy cũng lại càng cực đây (K) . |
| Chàng nghĩ tới chăn bông mới lấy ra được vài hôm từ khi trời trở rét vào cái đời thân mật , đầm ấm của một đôi vợ chồng nghèo , lát nữa khi buổi chiều buồn về. |
| Tôi càng choáng váng hơn nữa khi vẳng bên tai tôi giọng nói tỉnh khô của Hà Lan : Hà Lan biết điều đó từ lâu rồi ! Mặt đất dưới chân tôi tự dưng nghiêng hẳn đi. |
| Tôi còn mừng hơn nữa khi thầy khoe : Thằng Hòa đã về rồi , Ngạn ơi ! Về luôn hả thầỷ Ừ , lần này nó về luôn ! Thầy Phu đáp bằng một giọng phấn chấn. |
| Ngạn nhắc Đạt : Mở khóa súng chưả Em mở rồi ! Tôi nhắc lại , lát nữa khi tôi , Tới , Trọng vọt ra thì anh em vọt theo , không sớm , mà cũng không chậm nghe chưả Miệng nói với anh em , mắt Ngạn dõi nhìn bọn giặc đang nổ súng và tiến tới. |
| Ông Chiêu Hiện tưởng còn có thể điên cuồng thêm nữa khi lũ gia nhân sai đi mua giấy bản về đưa trình vẻn vẹn được độ ba trăm tờ hoen nhàu với một câu : "Dạ , chúng con đang cho xe lên Sài Goòng và về cả lục tỉnh mà cũng chỉ vơ vét được có bấy nhiêu. |
| Như Trọng vậy , mười năm , kể từ ngày chị Ái tôi bỏ Trọng đi , Trọng vẫn giữ nguyên cái khăn choàng tắm treo đầu sào , chiếc nón lá quai nhung đã ngả màu thâm sì , cũ mèm , giữ cây lược sừng đã gãy mất mấy cái răng với cái kiếng soi để ở đầu giường như thể chị Hai tôi vẫn còn ở đâu đây , như thể chút nữa khi tắm xong , chị sẽ bước vào , chải đầu , rồi vừa nghiêng đầu , vừa quạt hong khô tóc bên cái cửa buồng trông ra hàng lơn nước , chỉ cần một cơn gió nhẹ , lá vú sữa khô nằm trên mái nhà sẽ tuôn xuống như mưa. |
* Từ tham khảo:
- giao-hỗ
- giao-hôn
- giao-ỷ
- giao-kỷ
- giao lãnh
- giao-lân