| nghĩa rộng | - Nghĩa suy từ nghĩa của một vật ra những vật tương tự: Nghĩa rộng của "răng" là những đầu nhọn xếp thành hàng ở cái lược, cái cào. |
| nghĩa rộng | dt Nghĩa suy từ nghĩa một vật ra những vật tương tự: Nghĩa rộng của “Răng" là những đầu nhọn xếp thành hàng ở cái lược, cái cào. |
| nghĩa rộng | .- Nghĩa suy từ nghĩa của một vật ra những vật tương tự: Nghĩa rộng của "răng" là những đầu nhọn xếp thành hàng ở cái lược, cái cào. |
| Nhà văn cần một cái gì hơn thế nữa : Cần sự nhập thân vào hẳn một mảng một khu vực của đời sống (Khu vực theo nghĩa rộng , khu vực của những vui buồn sung sướng hay thất vọng , chứ không phải khu vực địa lý). |
| Ví dụ , quyền sử dụng đất của doanh nghiệp vẫn có thể bị Nhà nước thu hồi vì các lý do được định nghĩa rộng rãi như vì "mục tiêu phát triển kinh tế". |
| Fintech Fintech , hiểu theo nnghĩa rộng, là bất cứ đổi mới nào về mặt công nghệ trong lĩnh vực dịch vụ tài chính. |
| Nông nghiệp 4.0 được hiểu là các hoạt động trồng trọt và chăn nuôi được kết nối mạng bên trong và bên ngoài đơn vị (có thể hiểu theo nnghĩa rộngbao gồm cả lĩnh vực thủy sản , lâm nghiệp). |
| Tổng KTNN hướng đến mục tiêu tổng hợp thông tin tài chính của toàn bộ khu vực nhà nước , do đó , đối tượng của tổng KTNN ở đây mang nnghĩa rộnghơn so với đối tượng của các báo cáo quyết toán NSNN trước kia. |
| Thị trường cần phải hiểu theo nnghĩa rộnglà nơi mang lại nguồn lực cho đất nước như dịch vụ , vốn , nhân lực , công nghệ , thị trường tiêu thụ hàng hóa , dịch vụ của Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- trọi trơn
- trom trom
- tròm
- tròm trèm
- tròm trõm
- trõm