| nổ rền | đt. Nổ to và dội lại (nơi có nhiều nhà cửa hay rừng rậm): Súng nổ rền trong thành-phố. |
| Chiếc xe đạp vướng lắm , ba tôi đem biếu nó cho các anh tự vệ dùng để chạy liên lạc trên đường quốc lộ... Bây giờ thì tiếng súng nổ rền bốn phía chung quanh , không còn biết đâu là đâu nữa. |
| 20 giờ , ngày 6 5 1954 , một tiếng nnổ rềnvang phát ra từ đường hầm. |
| Không còn tiếng nnổ rềnvang , tiếng lách cách khi "đá số" so với quan niệm về một chiếc xe phân khối lớn "nồi đồng cối đá" , Street Rod làm vậy để giải quyết bài toán chạy xe trong độ thị , không ồn ào , máy không quá nóng , dễ điều khiển , tăng tốc. |
| Tiếng súng kháng chiến nnổ rền! |
| Tiếng sẩm nnổ rền, trong phút chốc làm sáng bừng căn chòi nằm chơ vơ giữa khu rừng già hầu như không có dấu chân người qua lại , mưa bắt đầu rơi...Nước từ các sườn dốc đổ xuống , trên trời mưa như trút , nhìn cảnh tưởng ấy , Đại úy Đặng Trần Hoàng , Phó Trưởng Công an huyện Yên Bình , tỉnh Yên Bái không giấu được sự lo âu. |
* Từ tham khảo:
- nhịn thèm
- nhịp cầu
- nhịp chân
- nhịp sanh
- nhịp tay
- nhiễm bịnh