Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhịp tay
đt. Đánh nhịp bằng tay trong một cuộc đàn hát // (R) Búng tay cho kêu hoặc dùng đầu ngón tay gõ trên bàn khi cao-hứng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
sôi bọt oáp
-
sôi động
-
sôi gan
-
sôi gan nổi mật
-
sôi gan tím ruột
-
sôi kinh nấu sử
* Tham khảo ngữ cảnh
Chân bước theo
nhịp tay
múa.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhịp tay
* Từ tham khảo:
- sôi bọt oáp
- sôi động
- sôi gan
- sôi gan nổi mật
- sôi gan tím ruột
- sôi kinh nấu sử