| nhịp chân | đt. Đánh nhịp bằng một bàn chân trong một cuộc hoà đàn hoặc ca hát, hay lúc cao-hứng. |
Ối ! Nó con nít , biết cái gì mà gì hỏi nó Tư Mắm cười hề hề , nhịp chân rung đùi. |
| Những bao gạo lấm láp quấn đằng trước theo nhịp chân hắt ra những làn bụi nhảy múa. |
| Ông nằm võng ngó ra sân , nhịp nhịp chân và hát : "Có những tiếng hót đỉnh cao nghệ thuật , vút bay lên , bay lên một lần duy nhất trong đời". |
| Trên vai người trai , quả còn tua rua bảy sắc cầu vồng , rung rinh theo nhịp chân bồi hồi , náo nức... . |
| Ngoại nhịp chân đưa võng. |
| Vị tướng và những vần thơ lay động Say sưa với những ý tưởng đổi mới là thế , nhưng Trung tướng , PGS , TS Phạm Quốc Trung vẫn dành khoảng riêng trong đời sống tâm hồn để ứng tác những vần thơ dành tặng người thân và đồng đội , để Những mơ ước tuổi xanh/ Theo nnhịp chânhành khúc/ Học và làm theo Bác/ Bao đổi mới mỗi ngày. |
* Từ tham khảo:
- dong
- dong
- dong
- dong củ
- dong dải
- dong dảy