| nghĩ quẩn | đgt Suy xét lung tung về một việc khó giải quyết: Mẹ cứ yên tâm nằm nghỉ, đừng lo nghĩ quẩn mãi (NgĐThi). |
Một phần nữa chỉ tại chị cứ hay nghĩ quanh , nghĩ quẩn. |
Liên dịu dàng , cố nén xúc động đáp lại : Mình lại nghĩ quẩn gì nữa rồi ! Thấy Minh ngồi im , Liên khuyên chàng đi nghỉ. |
| Minh lại lẩm bẩm một mình : Thế là hết một đời ! Liên bỗng phát cáu , gắt lên : Sao mình cứ nghĩ quẩn , nói lên toàn những điều gở mãi thế ? Mình gặp nạn thì phải để cho em cố gắng tìm đường chữa chạy chứ cứ ngồi mà than thân trách phận như thế có ích gì đâu ! Một tiếng nấc đưa lên làm nghẹn cổ Minh. |
Nghĩ quanh nghĩ quẩn , Minh tóm lại vẫn chỉ mong rằng người ngất xỉu đó không phải là Liên. |
| Như thế thì chắc sẽ đỡ sốt ruột , đỡ phải nghĩ quanh nghĩ quẩn tới những việc đâu đâu. |
| Nàng mỉm cười , nói một mình : Rõ ta chỉ nghĩ quan nghĩ quẩn , chỉ lo sợ hão huyền ! Bản tính vui cười , những ý tưởng lạc quan của nàng khiến nàng hy vọng. |
* Từ tham khảo:
- xoi-xoi
- xỏn-xỏn
- xong bữa
- xong cảy
- xong nợ
- xong việc