| xong nợ | trt. Dứt nợ, không còn mắc nợ nữa: Rán trả xong nợ rồi cất nhà lại. // (B) a) Hết duyên-nợ, thôi nhau: Tôi đã xong nợ với bà ta rồi, bây-giờ thì độc-thân; b) Hết phận-sự: Trả cho xong nợ, nhắm mắt mới yên. |
| xong nợ | tt, trgt 1. Đã trả hết nợ: Mừng là đã xong nợ. 2. Không còn vướng víu gì: Việc ấy tuy rắc rối, nhưng cũng mừng là sớm xong nợ. |
| xong nợ | .- t. 1. Đã trả hết nợ. 2. Đã trang trải sự rắc rối. |
Nhân cười bảo Trương : Anh nhớ nó phải không ? Trương xoè bàn tay khoan khoái nắm cái cạnh bàn tròn và cứng của chiếc tủ ; chàng lấy tay gõ nhịp , và mỉm cười bảo Nhân : Thế là trả xong nợ. |
| Hai tháng sau , bác trả xong nợ , lại kiếm được tiền ăn tiêu thừa thãi. |
| Thay vì ký trọn chữ Nhiều quá nhiều nét , ông chỉ khuyên lấy một cái vòng méo , cho nó xong nợ !. |
| Năm nay , bên nhà xuất bản Thanh Niên nó lại đang nhờ quyển nữa , rồi cũng phải xin đi nghỉ để trả cho xong nợ mới được. |
| Đại khái , có thể hình dung như cái cảnh đứa trẻ bị buộc phải quỳ , thì cũng quỳ đấy , song mắt vẫn liếc về phía mọi người đùa bỡn "Xá gì chuyện này , quỳ cho xong nợ , tí nữa lại tha hồ tung tẩy". |
| Đặc biệt một số tỉnh nằm trong 10 địa phương có số nợ lớn nhất cả nước vào thời điểm tháng 1.2017 , đến nay đã hoàn toàn xử lý xxong nợ. |
* Từ tham khảo:
- buổi ngay
- buổi sáng
- buổi sớm
- buổi tối
- buổi trưa
- buổi túi