| mực độ | dt. Chừng-mực, giới hạn: Ăn uống phải có mực-độ. |
| mực độ | - Nh. Mức độ. |
| mực độ | dt Như Mức độ: Mực độ tài năng của một người. |
| mực độ | .- Nh. Mức độ. |
| Mỗi khi đi mua sắm anh đều phải đi cùng bà chị này để chị quản lý mực độ chi tiêu của anh. |
| Ví dụ như phải thành lập ra Cơ quan An ninh hàng hải (MSA) để kiểm soát và quản lý các mối đe dọa an ninh hàng hải và đảm bảo tuân thủ nghiêm túc COC ; Cơ quan điều phối các lực lượng cảnh sát biển của các quốc gia liên quan Cơ chế tài phán và thi hành án : Hệ thống tổ chức các cơ quan tài phán , chức năng quyền hạn và thủ tục thụ lý hồ sơ của các tổ chức tư pháp : sử dụng các cơ quan tài phán quốc tế đã có hay thành lập mới mang tình khu vực ; nội dung tranh chấp , tính chất và mmực độvi phạm ; cơ chế thi hành án. |
| Ví dụ như phải thành lập ra Cơ quan An ninh hàng hải (MSA) để kiểm soát và quản lý các mối đe dọa an ninh hàng hải và đảm bảo tuân thủ nghiêm túc COC ; Cơ quan điều phối các lực lượng cảnh sát biển của các quốc gia liên quan 2.5.Cơ chế tài phán và thi hành án : Hệ thống tổ chức các cơ quan tài phán , chức năng quyền hạn và thủ tục thụ lý hồ sơ của các tổ chức tư pháp : sử dụng các cơ quan tài phán quốc tế đã có hay thành lập mới mang tình khu vực ; nội dung tranh chấp , tính chất và mmực độvi phạm ; cơ chế thi hành án. |
| Hoàn toàn có thể tăng gấp đôi , gấp 3 lần lên mới tương xứng với mmực độvi phạm. |
* Từ tham khảo:
- vân vân
- vân ve
- vân vẻ
- vân vi
- vân vũ
- vân vụ