Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vân vẻ
đgt.
Vê di vê lại nhiều lần một cách nhẹ nhàng trên các đầu ngón tay:
Tay vân
o
vê tà áo mỏng
o
Vừa nói tay vừa vân vê mấy sợi râu.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
vân vũ
-
vân vụ
-
vần
-
vần
-
vần chêm
-
vần công
* Tham khảo ngữ cảnh
Tay chàng
vân vẻ
, mắt lộ vẻ thèm muốn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vân vẻ
* Từ tham khảo:
- vân vũ
- vân vụ
- vần
- vần
- vần chêm
- vần công