| vân vũ | dt. Mây mưa. // (B) Việc trăng gió, việc ăn-nằm giữa đàn-ông và đàn-bà. |
| vân vũ | dt. Cuộc trai gái vui vầy với nhau: một cuộc vân vũ. |
| vân vũ | dt. Xt. Mây mưa (ngb.) |
| vân vũ | Mây mưa. Nghĩa bóng: Nói cuộc trai gái vui vầy với nhau: Một cuộc vân-vũ. |
Hà Nhân bèn lại tiếp tục ngâm : Quyện uyển thư trai khách mộng dung , Ngộ tùy vân vũ đáo Vu Phong. |
Trước đây , Quý Ly định lập Hán Thương nhưng chưa quyết , mới mượn cái nghiên đá mà nói rằng : "Thử nhất quyển kỳ thạch , hữu thì vi vân vũ dĩ nhuận sinh dân" (Hòn đá lạ bằng nắm tay này , có lúc làm mây làm mưa để nhuần thấm sinh dân). |
| HẢI ĐĂNG HOÀNG Vvân vũQuang : Khẩn cấp dời dân Tối 17 10 , nước lên nhanh làm hàng trăm ngôi nhà huyện Vũ Quang , Hà Tĩnh bị nước lũ nhấn chìm , người dân chỉ biết bám vào nóc nhà , đu lên những cành cây để kêu cứu... Tài sản đều bị trôi theo lũ. |
* Từ tham khảo:
- vần
- vần
- vần chêm
- vần công
- vần cơm
- vần đeo