| vần cơm | đt. Xây nồi cơm đã cạn nước cho gạo chín đều hoặc cào than đỏ ra miệng cà-ràng rồi dời nồi cơm đã cạn nước ra đó, để bếp lửa nấu món khác. |
| vần cơm | đgt. Xoay nồi cơm đã cạn nước trên than nóng để chín đều. |
| Những khi nhà có việc , ngày giỗ ngày tết , một mình nàng , con dâu trưởng , phải cáng đáng mọi việc ; đầu tóc đầy tro bụi , mặt mày nhem nhuốc , mình mặc chiếc áo vá và chiếc váy đụp không bao giờ giặt , Bìm hết ngồi trước bếp lửa nóng vần cơm , lại chạy bưng các món ăn hầu những bô lão đến uống rượu , mắt đỏ gay. |
* Từ tham khảo:
- vần lưng
- vần vật
- vần vè
- vần vũ
- vần vụ
- vần xoay