Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
muộn con
trt. Có con rất trễ; lớn tuổi, có vợ có chồng đã lâu mà chưa có con hay mới có con:
Chớ lo muộn vợ, chớ sầu muộn con
(CD).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bảo hiểm
-
bảo hiểm bắt buộc
-
bảo hiểm tài sản
-
bảo hiểm thân thể
-
bảo hiểm tự nguyện
-
bảo hiểm xã hội
* Tham khảo ngữ cảnh
Sợ anh về
muộn con
mong.
Sợ anh về
muộn con
mong.
Xuân
muộn con
chim bay lạc lõng ,
Vòm không quang sạch biếc làu làu.
Tương truyền , những cặp vợ chồng m
muộn con
nếu chui qua bụng voi thì trong năm đó sẽ có con.
Đây chính là thủ phạm khiến anh chị m
muộn con
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
muộn con
* Từ tham khảo:
- bảo hiểm
- bảo hiểm bắt buộc
- bảo hiểm tài sản
- bảo hiểm thân thể
- bảo hiểm tự nguyện
- bảo hiểm xã hội