Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mùi thiền
dt. Vị các thức ăn chay lạt ở chùa:
Mùi thiền, đã bén muối dưa, Màu thiền, ăn mặc đã ưa nâu sồng
(K).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
trạng nguyên
-
trạng ngữ
-
trạng sư
-
trạng thái
-
trạng thái cân bằng
-
trạng thái khí
* Tham khảo ngữ cảnh
Trong làng không khí yên tĩnh , tiếng chuông thong thả ngân nga như đem
mùi thiền
làm tăng vẻ đẹp cảnh thiên nhiên.
mùi thiền
dẫu bén ,
Lòng tục chưa phai.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mùi thiền
* Từ tham khảo:
- trạng nguyên
- trạng ngữ
- trạng sư
- trạng thái
- trạng thái cân bằng
- trạng thái khí