| mua ăn | đt. Mua các thứ cần dùng cho bữa ăn hằng ngày: Đi chợ mua ăn; Mỗi tháng phải dành tiền mua ăn hết ngàn bạc. |
| Cuối tháng chín ăn chim ngói cơm mới sau lễ Thường Tân còn đương thòm thèm thì chim ngói bói không còn lấy một con , mà bây giờ sang đến giữa tháng mười lại vang rân tiếng rao cá mòi là con chim ngói hoá thân , mấy mà không comua ănăn cho kì được để ngẫm nghĩ lại cái ngon của chim ngói và nhân tiện sánh cái ngon của chim ngói so với cá mòi ra sao. |
| Miếng xà phòng bồ dục để trên chiếc hộp giấy cực kỳ đẹp đẽ , khéo léo , Bính cho là thứ bánh quí lắm mà sau này nếu Bính có tiền thì thế nào cũng phải mua ăn. |
Người đâu mà lại "lỳ xì" đến thế là cùng ! Hàng năm bảy chục người , hàng tám chín chục người đứng vòng lấy gánh hàng của anh ta , chật cả một cái hè đường để mua ăn , để "đòi ăn" phải , họ đòi ăn thật mà anh ta cứ làm như thể không trông thấy gì , không nghe thấy gì. |
| Nhiều năm mmua ăn, chị công nhận ổi găng Đông Dư giòn , ngọt hơn phần lớn ổi được bán trên thị trường. |
| Theo đó , vào trưa 18/10/2015 , Tân nói đói bụng , Tuấn cũng kêu đói nên cả hai thống nhất đi kiếm gì đó để mmua ăn. |
* Từ tham khảo:
- chạy theo
- chạy thi
- chạy ùa
- chạy vèo
- chạy vụt
- chạy xổ ra