| chạy thi | đgt Cùng chạy, xem ai về đích trước: Hai anh em chạy thi, cậu em lại thắng. |
Thế rồi một hôm , vào cuối hè sắp đến lúc cả nhà trở về Hà Nội , nàng và Hợp với mấy người nữa đứng ở bãi cát gần rừng thông nghịch thả cỏ kim cho chạy thi. |
| Bạn vừa ngượng vừa tức , bèn giơ nắm đấm : Ðồ con rùa ! Thằng Mặt Mụn cười hì hì : Thì ruchạy thichạy thi với thỏ mà ! Nói xong , nó liếc chiếc áo dài của bạn , hấp háy mắt rồi rụt cổ lại , thè lưởi ra. |
| Người ta vẫn chạy thi với anh đó... Người ta nàỏ Bọn mo. |
| Nhiều vụ tạm đình chỉ tập trung vào tháng 8 tháng 9 (tháng thi đua của ngành PV) tức là cchạy thiđua. |
* Từ tham khảo:
- xa lìa
- xa-lô
- xa lộ
- xa-lông
- xa lơ xa lắc
- xa mỏi chân, gần mỏi miệng