| chạy xổ ra | đgt Lập tức chạy ra ngoài: Nghe có tiếng kêu ở ngoài đường, anh liền chạy xổ ra. |
| Bính chạy xổ ra , run cầm cập , ôm chặt lấy Năm , ríu lưỡi kêu : Đừng hung tợn thế !. |
| Hai người mới bước vào thì một con chó phèn to từ trong chạy xổ ra kêu ư ử , cúi liếm chân hai người và vẫy đuôi rối rít. |
| Nó lại kêu mình đầu hàng nữa ! Quyên kêu "trời ơi" rồi chạy xổ ra miệng hang. |
| Quân giặc đóng trên bờ suối khi nhìn thấy ánh đuốc như một đám cháy lớn trườn về phía chúng , chúng liền la lên và chạy xổ ra. |
* Từ tham khảo:
- tung tăng
- tung tẩy
- tung thâm
- tung tích
- tung toé
- tung trắng