| chạy vụt | đgt Chạy nhanh ngay lập tức: Như chợt nhớ ra việc gì, chạy vụt vô trong làng (NgTuân). |
Chàng nói với Phương sang câu chuyện khác : Thế nào , Thánh dạy ra làm sao mà từ lúc nãy không thấy em đả động gì đến nữa ? Phương không nge chàng nói , còn mải nhìn trong đám ngựa chạy vụt qua trước mặt về đích. |
| Bỗng trong lòng nẩy ra một ý tưởng , khiến chị hoảng hốt chạy vụt xuống phía đê bên sông. |
Rồi cô chào Lộc , chạy vụt xuống bếp. |
| Tôi phải túm chặt chòm lông gáy trên cổ con Luốc , giữ nó lại và khẽ suỵt mấy tiếng , không thì nó sủa váng lên và bỏ tôi chạy vụt tới đấy ngay. |
| Cô đứng một lúc lâu rồi gọi : Anh Kỳ ! Hả? Anh sắp được ra viện ! Tôi lồm cồm bò dậy hỏi với vẻ sốt sắng : Thật à? Bao giờ? Tôi sắp được trở về đơn vị thật ử Anh thật là ác ! Không trả lời tôi , cô y tá quát lên giận dỗi , nức nở chạy vụt.t ra khỏi lán. |
| Hạnh đứng giữa đám đông , chị đại đội phó nói nhỏ với Hạnh , cô nhìn vào nhà , rồi chạy vụt mất. |
* Từ tham khảo:
- ăn một bát cháo chạy ba quãng đồng
- ăn một mâm nằm một chiếu
- ăn một miếng, tiếng cả đời
- ăn một mình đau tức, làm một mình cực thân
- ăn một nơi, ấp một nơi
- ăn mờng