| truyền nghề | đt. Dạy nghề riêng lại: Truyền nghề cho con. |
| Nghề đóng yên ngựa , làm cương đòi hỏi phải có sức khỏe , chăm chỉ nên Thạch về quê tìm người rồi truyền nghề , khi họ thành thạo , Thạch giữ lại làm thợ cho mình. |
Lâm biết , chú thương và muốn truyền nghề cho mình là gộp cả phần của anh con trai duy nhất. |
| Nhận thấy , cậu bé Sơn Đi Nết có năng khiếu và đam mê nghệ thuật điêu khắc một cách kỳ lạ , nghệ nhân Thạch Mười nổi tiếng ở huyện Vĩnh Châu , tỉnh Sóc Trăng đã nhận làm đệ tử để ttruyền nghề. |
| Chính tại ngôi chùa này , Sơn Đi Nết đã được nhiều nghệ nhân nổi danh về nghệ thuật chạm , khắc tận tình chỉ dẫn ttruyền nghề. |
| Cũng nhờ bươn chải đi làm ăn xa mà mấy anh em trai trẻ học được bí quyết câu mực từ Phú Quốc rồi về ttruyền nghềcho ngư dân trong làng. |
| Đồng thời quan tâm đầu tư tới việc ttruyền nghềcho thế hệ trẻ , cũng như quản lý làng nghề. |
* Từ tham khảo:
- dậy chỗ
- dậy-mẩy
- dậy phèn
- dậy trễ
- dậy trưa
- dâm giời