| mở ra | đt. Mở cửa hoặc dây buộc, cho thong-thả // trt. Giúp khéo bằng lời nói cho người ta hết lúng-túng, hết bí lối: Nói mở ra. |
| mở ra | đgt Tạo điều kiện để phát triển: Quyết định đó mở ra những triển vọng lớn. |
| Chiếc cửa sổ có ánh vàng , như mở ra cho Trương thấy qua màn bụi mưa đêm , tất cả các êm đềm nhạt nhẽo của cuộc đời. |
| Uống đi uống lại mãi vẫn chừng ấy thuốc chàng cũng đâm chán , có nhiều lọ trên bàn mau về chàng cũng không buồn mở ra nữa. |
Mỹ và Thu cùng cúi đầu nhẩm đọc tờ nhật trình Hợp vừa mở ra đặt lên bàn : Một vụ biển thủ Hãng Sellé Frères vừa có đơn kiện M. |
| Chàng đã quá say rồi , đồ đạc trong phòng , nét mặt Mùi chàng chỉ thấy lờ mờ như qua đám sương mù , và trong lúc say chàng không có cảm giác gì rõ rệt về ngoại vật nữa , nhưng trước nỗi đau khổ thì lòng chàng lại hình như mở ra để đón lấy nhiều hơn , lắng xuống để nhận thấu rõ hơn , vang lên như sợi dây đàn căng thẳng quá. |
| Không lẽ đến cầm bức thư rồi về à ? Chàng đã tuyệt vọng vì khó lòng cánh cửa sổ lại mở ra lần thứ hai nữa. |
| Cánh tay tự nhiên ngả dần dần xuống chiếu và bàn tay mở ra ; con dao lăn trên mấy ngón tay rồi rơi khẽ xuống nền đất. |
* Từ tham khảo:
- tòng phạm
- tòng quân
- tòng quyền
- tòng sự
- tòng thiện như đăng
- tòng tiểu chí đại