| ngay lưng | tt. Dài lưng, lười biếng: Đồ ngay lưng. |
| ngay lưng | - Cg. Ngay xương. Làm biếng, không chịu lao động: Nghèo túng vì ngay lưng. |
| ngay lưng | tt. Lười biếng, không chịu lao động: đồ ngay lưng. |
| ngay lưng | tt Lười biếng; Không chịu làm gì: Từ ngày bị thải hồi, anh ta chỉ ngay lưng ăn hại vợ. |
| ngay lưng | tt. Ngb. Lười biếng. |
| ngay lưng | .- Cg. Ngay xương. Làm biếng, không chịu lao động: Nghèo túng vì ngay lưng. |
| ngay lưng | Nói người lười biếng không chịu làm: Đồ ngay-lưng. |
| Ðầu bàn đối diện , Ái đứng ngay lưng ra ngoài và đương đánh vần đọc truyện Tấm Cám. |
| Huệ mất cả tự nhiên , ngồi ngay lưng trên ghế trước cái phản con , loay hoay chưa biết phải làm gì nữa trong chờ đợi. |
| Phía trước là bãi cỏ nằm chênh vênh ngay lưng chừng đồi , bên tay phải là những ruộng bậc thang trải dài như sóng vỗ , bên tay trái là cánh rừng với những hàng bạch dương rì rào trong gió. |
| Một cành củi mục như từ trên trời rơi xuống sát ngay lưng hắn. |
* Từ tham khảo:
- ngay lưỡi
- ngay ngáy
- ngay mặt
- ngay ngắn
- ngay ngón
- ngay thẳng