| ngày n | dt. Ngày định trước để khởi làm một việc gì, được giữ kín đối với người ngoài. |
| ngày n | - Ngày dự định cho việc xuất quân hoặc tấn công. |
| ngày n | dt Ngày bộ chỉ huy dự định cho xuất quân hoặc tấn công: Chưa biết ngày N là ngày nào, nhưng bộ đội đã sẵn sàng. |
| ngày n | .- Ngày dự định cho việc xuất quân hoặc tấn công. |
| Lúc đó , Trung ương Cục gọi riêng từng đồng chí bí thư tỉnh ủy lên giao nhiệm vụ , căn dặn , hiệp đồng , và như vậy , mỗi tỉnh chỉ duy nhất một người biết rõ Giờ G , nngày n thời điểm nổ súng tiến công. |
* Từ tham khảo:
- phóng lao phải theo lao
- phóng mạng
- phóng pháo
- phóng phiếu
- phóng sét
- phóng sinh