| ngảnh lại | đt. Day lại trông: Nghe gọi, va ngảnh lại coi ai. // Đoái-hoài tới: Cha mẹ ngảnh lại thì con khôn (tng). |
| ngảnh lại | - đg. 1. Quay mặt lại 2. Lại yêu thương trông nom săn sóc những người trước kia mình ghét bỏ: Cha mẹ ngảnh đi thì con dại, cha mẹ ngảnh lại thì con khôn (tng). |
| ngảnh lại | đgt Chăm nom săn sóc người trước kìa mình ghét bỏ: Cha mẹ ngảnh đi thì con dại, cha mẹ ngảnh lại thì con khôn (cd). |
| ngảnh lại | .- đg. 1. Quay mặt lại 2. Lại yêu thương trông nom săn sóc những người trước kia mình ghét bỏ: Cha mẹ ngảnh đi thì con dại, cha mẹ ngảnh lại thì con khôn (tng). |
| ngảnh lại | Quay lại: Đã đi rồi còn ngảnh lại mà trông. |
| Ngạn len qua mấy gốc mãng cầu , lúc ngảnh lại thấy Ba Rèn với mấy anh du kích lom khom vác hai cây ngựa trời chạy ngược ra hướng giặc , Ngạn lo quá. |
* Từ tham khảo:
- nới
- nới tay
- nơm
- nơm nớp
- nơm nớp như cá nằm trên thớt
- nờm nợp