| ngẩn người | đt. Thừ người ra, dáng người đờ-đẫn, mất tinh-thần. |
| ngẩn người | - Nh. Ngẩn: Mất hết tiền, tiếc ngẩn người. |
| ngẩn người | tt Đứng thẫn thờ: Anh em ngẩn người (NgĐThi). |
| ngẩn người | .- Nh. Ngẩn: Mất hết tiền, tiếc ngẩn người. |
| Tôi đứng ngẩn người không hiểu ra sao cả. |
| Bỗng chàng ngạc nhiên , kêu : Anh ! Một người mặc áo cộc trắng đương ngồi cặm cụi cho đậu phọng rang vào chai , ngửng nhìn Vượng một hồi lâu , rồi đứng thẳng dậy như cái máy , reo một tiếng thật to , và cũng kêu như Vượng : Anh ! Vượng còn đương đứng ngẩn người nhìn bạn từ đầu đến chân , thì người bạn đã nhãy xuống đất , rồi cứ chân không chạy ra kéo tay Vượng vào : Phải , tôi đây. |
Vừa vào đến sân thời tôi đứng ngẩn người ra : một cô con gái trạc độ mười sáu , mười bảy đương ngồi quay tơ ngoài hiên , thấy tôi vào đưa mắt trông lên. |
Chương đứng ngẩn người như mất linh hồn , đăm đăm nhìn Tuyết. |
À , có phải vợ anh là cái người nhà quê ăn mặc lôi thôi lếch thếch hay gánh hoa đi bán rong có phải không ? Minh ngẩn người ra chưa kịp phản ứng ra sao thì Nhung lại nói tiếp. |
Ngọc ngẩn người ra , nghĩ vơ nghĩ vẫn có ý buồn rầu. |
* Từ tham khảo:
- vả
- vả
- vả chạt
- vả chăng
- vả lại
- vả rừng