| vả lại | trt. Ngoài ra, tiếng nhấn mạnh một lý-lẽ nữa: Thức đêm nhiều không tốt; vả lại, anh đang có bệnh, nên ngủ sớm là hơn. |
| vả lại | - lt. Thêm vào đó, hơn nữa: Tôi muốn đi công tác đợt này cùng các anh, vả lại nhân chuyến đi tôi ghé thăm nhà luôn thể Đã muộn rồi, vả lại lại mưa nữa, anh về làm gì cho vất vả. |
| vả lại | lt. Thêm vào đó, hơn nữa: Tôi muốn đi công tác đợt này cùng các anh, vả lại nhân chuyến đi tôi ghé thăm nhà luôn thể o Đã muộn rồi, vả lại lại mưa nữa, anh về làm gì cho vất vả. |
| vả lại | lt Như vả chăng: Ông ta muốn gặp anh, vả lại anh cũng có ý muốn gặp ông ấy mà. |
| vả lại | Nht. Vả-chăng. |
| vả lại | .- ph. Nh. Vả chăng. |
| vả lại | Vả còn thế này nữa: Vả lại ai cũng biết cả. |
| Cụ còn lạ gì. Rồi bà nhích người sát gần bà Thân , rủ rỉ : vả lại mình còn hòng nhờ vả về sau |
| Chàng mừng rằng Mỹ không biết mình nghỉ học vì tình nghi mắc bệnh lao , vả lại ngoài Hợp ra không ai biết cả , Chàng nghĩ thầm : Lát nữa phải dặn lại Hợp mới được. |
vả lại có sai nữa rồi cũng phải thành sự thực. |
| vả lại chẳng ai mong cô về để giúp đỡ. |
| Viết rồi chẳng lẽ lại không gửi... vả lại mai tôi về. |
| vả lại lao cũng khối người khỏi. |
* Từ tham khảo:
- vã
- vã
- vã
- vá
- vá
- vá