| mặt dài | dt. Khuôn mặt thon dài: Cô mặt dài đứng phía sau đó ! |
| Trống ngực Bính dồn dập , Bính lo ngại cho tính mệnh chồng , nhưng Bính phải cố trấn tĩnh để trả lời câu hỏi của người có cái khuôn mặt dài , mũi gồ và huếch giống mặt ngựa kia : Cô quen thằng kia phải không ? Không ! Tôi không quen biết gì hết ! Người ấy trừng mắt nhìn Bính : Rõ tôi vừa thấy cô nói gì với nó mà. |
| Anh cao gầy , tóc dài quá vai , mặt dài , mũi thẳng , khi anh nghiêm túc lại thì nhìn không khác gì Giê su. |
Các chị Cào Cào áo xanh áo đỏ làm duyên đứng nghiêng khuôn mặt dài ngoẵng nhìn theo chúng tôi một đỗi rất lâu , tỏ vẻ mến phục. |
| mặt dài , mũi dài , cằm dài... cả con người gọi cho người ta một cảm giác lúc mới sinh có lẽ bà mụ đã lỡ tay kéo gằng cái đầu quá mạnh y như chú bán kẹo kéo ngoài phố vậy. |
| Vì vậy , về mmặt dàihạn , bên cạnh việc rà soát , nâng cấp và tăng cường khai thác triệt để các tính năng của phần mềm riêng như đã nêu trên thì cần nghiên cứu giải pháp tích hợp các phần mềm ứng dụng tại các đơn vị thuộc UBCKNN để tạo nên một cơ sở dữ liệu đầy đủ nhất , đồng thời loại bỏ sự trùng lặp dữ liệu và nghĩa vụ báo cáo của các đơn vị. |
| Ngược lại , nếu sở hữu gương mmặt dài, bạn nên để mái ngang dày hoặc cắt tóc ôm sát vào mặt để tạo độ đầy đặn và tròn trịa. |
* Từ tham khảo:
- trở đi mắc núi, trở lại mắc sông
- trở giọng
- trở giọng
- trở lại
- trở lên
- trở lui