| ngân dài | đt. Kéo dài tiếng ngân: Cô ấy thừa hơi, nên có tiếng ngân dài. |
| Hậu có giọng hát hay , tiếng ngàng ngân dài trên mặt sông theo dịp sóng. |
| Trong vắng lặng mệt mỏi của rừng đã xế chiều mọi thứ tiếng động chung quanh tôi đều nghe như không rõ rệt , đều bị ngân dài , đùng đục không một chút âm vang , một thứ vắng lặng mơ hồ rất khó tả. |
| Tiếng hú ngân dài , mãnh liệt , khẩn thiết như không phải của tiếng người… Tiếng hú đeo đuổi bện thành sợi dây níu kéo cái chấm nhỏ dừng lại trở về. |
Đạo sĩ một đi tìm khó thấy , Trong không tản mác tiếng ngân dài. |
| Nhưng lần này tiếng quát không rõ và ngân dài như trước. |
| Hai tiếng "em bé" mà cô tôi ngân dài ra thật ngọt , thật rõ , quả nhiên đã xoắn chặt lấy tâm can tôi như ý cô tôi muốn. |
* Từ tham khảo:
- nhát gừng
- nhát hít
- nhát nhúa
- nhát như cáy
- nhát như thỏ đế
- nhạt