Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mặt bủng
dt. Mặt người có bịnh, như sưng, da mét hoặc vàng:
Mặt bủng da chì.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
dạ cửa
-
dạ dày
-
dạ dày cơ
-
dạ dày lợn giả voi
-
dạ dày lưỡi lợn khía
-
dạ dày xào giòn
* Tham khảo ngữ cảnh
Cái
mặt bủng
của nó cứ bợt ra , xanh xám , tóc cong queo như ổ quạ , răng đỏ quạch như màu nước dưa ủng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mặt bủng
* Từ tham khảo:
- dạ cửa
- dạ dày
- dạ dày cơ
- dạ dày lợn giả voi
- dạ dày lưỡi lợn khía
- dạ dày xào giòn