| ngã rạp | đt. Té và nằm xuống tất cả: Cây cối ngã rạp; binh lính ngã rạp. // Thất-bại, phá-sản tất-cả: Nạn kinh-tế làm cho bao-nhiêu nhà buôn đều ngã rạp. |
| Nhưng mình chỉ thấy tiếc chớ không ân hận , mắc cở gì cả... Tới phút này đối với Đảg , mình vẫn y nguyên , như chị Minh Khai , như Võ Thị Sáu... nên từ phút này trở đi , mình cũng phải giữ được như vậy..." Bị treo lơ lửng giữa cây dừa lão ngã rạp , Sứ luôn chuẩn bị tinh thần kiên trì cho tới cùng. |
| Chốc sau , hắn hươi gậy vụt cỏ sậy ngã rạp , văng tục : Đ. |
| Cây cối ngã rạp. |
| Xe ben loại 15 tấn lưu thông từ một bãi đất trống ra đường Nhơn Đức Phước Lộc (TP HCM) bất ngờ vướng vào đường dây điện trung thế và cáp viễn thông , kéo đổ 8 cột điện nngã rạpxuống đất. |
| Xe ben này kéo ngã 8 cột điện nngã rạpxuống đất , bóng đèn chiếu sáng bể vụn , rơi vãi khắp đường. |
| Hoa màu của người dân khu vực hạ du bị lũ cuốn nngã rạpdo vỡ đập thủy điện Ia Krel 2 Theo đó , trong ngày hôm nay , 4 đoàn (có đại diện Công ty Bảo Long Gia Lai) sẽ triển khai thực hiện kiểm tra thiệt hại của người dân. |
* Từ tham khảo:
- vương tôn
- vương tôn quý khách
- vương triều
- vương tướng
- vương vãi
- vương vấn