| mai trong | dt. Tay trong, người thân-tín bên trong giúp lời riêng cho cuộc cưới gả: Cần có mai trong mới chắc ăn. |
Thực vậy. Hôm Lộc nhận được bức thư gửi cho mai trong đựng cái giấy bạc hai chục , thì chàng căm tức đến mất ăn mất ngủ |
| Rồi bức tranh ấy , Lộc ngắm tới những bức nhỏ vẽ phác nét chì và đóng khung gỗ treo khắp bốn phía tường toàn thấy vẽ mai trong các dáng điệu khác nhau , hoặc ngồi tư lự , hoặc đứng bên hồ , hoặc nghiêng mình trên kỷ dài , mỉm cười mơ mộng. |
| Chàng không thấy có mai trong đám ấy. |
| Bầy mối mất ánh sáng ồn ào hỏi mai trong mơ : Có thật Mai bỏ thắp đèn hột vịt ngủ chỉ vì nghe thằng con? Ðêm , Mai vừa kê miệng gần bóng đèn hột vịt đã nghe bầy mối đập cánh lào xào phẫn nộ. |
| Dưới ánh nắng buổi mai trong trẻo xuyên ngang , khuôn hình ấy ửng lên trắng hồng như một mầm xuân vừa nhú. |
| Chỉ trong 1 tháng đầu năm đã có 12 ca ngộ độc do dùng rượu có cồn công nghiệp methanol phải vào cấp cứu tại khoa Chống độc , Bệnh viện Bạch Mmai trongđó có 4 ca đã tử vong. |
* Từ tham khảo:
- áp đường
- áp-ga-ni
- áp giải
- áp hoá học
- áp kế
- áp kế chân không