| mảnh sành | dt. X. Miểng sành. |
| mảnh sành | dt. Đồ chén bát bằng sành bể. |
| mảnh sành ta nắm chéo cho lướt nhiều lần trên mặt nước tạo ra vô số phản ba , và những phản ba ấy lại va chập vào nhau , đôi lúc gây những đợt sóng lớn đủ làm chùn sức lướt của mảnh sành kế tiếp. |
| Swapnil trượt chân ngã làm vỡ hai chai bia , mảnh sành bắn tứ tung , bia tràn lênh láng. |
| Mà kể ra thế mới xứng đáng với đống mảnh sành mảnh sứ kia chứ. |
| Không biết rằng một mảnh sành đã cứa vào làm cho chảy máu. |
| Những mmảnh sành, sứ vỡ được vứt đi trong những lần vận chuyển. |
| Vô số mmảnh sànhsứ ở Cái Làng. |
* Từ tham khảo:
- mê mệt
- mê mộng
- mê muội
- mê ngủ
- mê như ăn phải bùa
- mê như điếu đổ