| lưu đày | dt. (Pháp): Đày đi các nơi xa quê-quán và xa nơi đã phạm tội mãn đời // (thth) Đày đi nơi xa có thời-hạn: Bị án lưu-đày. |
| lưu đày | đgt Đưa đi giam ở nơi xa: Thực dân đã lưu đày những chiến sĩ cách mạng ở Côn-đảo. |
| lưu đày | đt. Đày đi xa. |
| Người theo đạo Hindu tổ chức Diwali chào mừng chúa Rama đánh bại chúa quỷ Ravana để có thể trở về cùng nữ thần Sita và Lakshman sau mười bốn năm lưu đày. |
| Xử tử Llưu đàyCầm tù suốt đời Quản thúc Sau khi bắt được vua Hàm Nghi , quân Pháp ra sức dụ dỗ , nhưng nhà vua vẫn bất hợp tác với giặc. |
| Cả 3 vị vua này về sau đều bị thực dân Pháp llưu đàysang châu Phi. |
| Với bản án 5 năm llưu đàyCôn Đảo , khi trở về Sài Gòn , Sơn đảo nghiễm nhiên trở thành đàn anh , được các băng đảng khác kiêng nể. |
| Vừa có chỉ số sát thương tốt , giảm thời gian hồi chiêu , cũng như khả năng hút máu đã giúp Kẻ Llưu đàynày được hưởng lợi rất nhiều. |
| Từ thời kì đầu của Liên Xô , các tù nhân đã bị llưu đàytới những vùng xa xôi như Kadykchan làm việc , phục vụ công nghiệp hóa. |
* Từ tham khảo:
- băng âm
- băng hình
- băng hồ
- băng ngọc
- băng nhạc
- băng tang