| băng tang | dt Dải vải đen đeo ở mũ hay ở cánh tay để để trở: Cứ nhìn cái băng tang lại thương nhớ vợ. |
| Tôi nhận thấy hai cái mũ trắng đều có quấn băng tang. |
| Vòng cườm có , vòng hoa thật có , vòng nào vòng nấy to lớn , rực rỡ , có dải băng tang với những lời chia buồn cảm động cắt ngang. |
| Ta phát hiện trên ngực người đàn ông lạ kia có một băng tang đen. |
| Cờ rủ là Quốc kỳ , có dải bbăng tang(có kích thước bằng 1/10 chiều rộng lá cờ , chiều dài theo chiều dài của lá cờ và chỉ treo cờ đến 2/3 chiều cao của cột cờ , dùng băng vải đen buộc không để cờ bay). |
| Các Đoàn viếng chỉ mang bbăng tang, không mang vòng hoa đến viếng. |
* Từ tham khảo:
- bạch biến
- bạch bồi
- bạch cập
- bạch câu quá khích
- bạch cầu
- bạch chãng