| bạch biến | dt. Bệnh có ban trắng ở lưng, gáy, ngực, mặt, lúc đầu không đau không ngứa, lâu ngày thì ngứa và lan rộng từng đám khắp người; còn gọi là bạch điến, bạch điến phong. |
| bạch biến | dt (y) Bệnh lang ben: Hai người con của ông bà ấy đều mắc bạch biến. |
| bạch biến | d. Nh. Bạch điến (đph). |
| Chữa bbạch biến: Nhọ nồi 30g , sa uyển tử 15g , hà thủ ô 30g , bạch chỉ 12g , đương quy 10g , xích thược 10g , đan sâm 15g , đảng sâm 15g , bạch truật 10g , thiền thoái 6g các vị rửa sạch đem sắc uống ngày 1 thang , mỗi đợt uống 15 ngày. |
* Từ tham khảo:
- bạch bồi
- bạch cập
- bạch câu quá khích
- bạch cầu
- bạch chãng
- bạch chẩn