Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
băng hồ
tt
(H. băng: nước đá; hồ: bình.- Nghĩa đen: bình đựng nước đóng băng) Trong trắng (cũ)
: Băng hồ rơi xuống lầm than
(CBNhạ).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
inh
-
inh
-
inh ỉnh
-
inh ỏi
-
inh tai
-
inh tai nhức óc
* Tham khảo ngữ cảnh
1174
Theo Nghệ văn chi của Lê Quý Đôn , Trần Nguyên Đán soạn
băng hồ
ngọc hác tập , 10 quyển.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
băng hồ
* Từ tham khảo:
- inh
- inh
- inh ỉnh
- inh ỏi
- inh tai
- inh tai nhức óc