| inh ỏi | trt. Ầm-ĩ, vang rền: Tiếng la inh-ỏi, Còi tàu ré lên inh-ỏi. |
| inh ỏi | - Nói tiếng kêu vang khiến người ta khó chịu : Ve kêu inh ỏi. |
| inh ỏi | tt. Có âm thanh vang to theo những nhịp độ, âm hưởng khác nhau, đến mức chói tai: ôtô bóp còi inh ỏi o trẻ con la hét inh ỏi. |
| inh ỏi | tt, trgt ồn ào: Tiếng trống cái vẫn khua inh ỏi (Ng-hồng). |
| inh ỏi | tt. Ồn-ào: Tiếng kêu inh-ỏi. |
| inh ỏi | .- Nói tiếng kêu vang khiến người ta khó chịu: Ve kêu inh ỏi. |
| inh ỏi | Cũng nghĩa như “inh”. |
Buổi chiều đến , thấy ngọn đèn sáng trên đồi , tiếng chó tây cắn người inh ỏi , anh em ngồi quanh bếp nói với nhau : " Ấy , đèn ông chủ " , " Ấy , chó ông chủ ". |
| Vạn vật có vẻ dịu dàng như muôn màu thiền êm đềm tịch mịch... Sáng hôm sau , Ngọc đương ngủ say , bỗng tiếng chuông chùa inh ỏi đánh thức. |
| Cứ xong một lần tụng niệm lại có đánh trống lớn , trống con , thanh la , não bạt , nghe rất là inh ỏi. |
Không ai lu ý nghe những lời chua chát của ông ta nữa , vì một cái xe bò kéo , đương đia qua , trên đứng một lũ mọi đen dữ tợn , dậm chân , khoa giáo và kêu la inh ỏi. |
| Một cái ô tô tấn còi điện inh ỏi mà nàng cũng không nghe thấy gì cứ việc nhìn thẳng tiến bước. |
Kiên và An mới đập nhẹ vào cánh cửa gỗ nặng thì bên trong đã có tiếng chó hực dữ tợn , tiếng sủa inh ỏi , và tiếng gầm gừ. |
* Từ tham khảo:
- inh tai nhức óc
- ình
- ình
- ình
- ình bụng
- ình ịch