| inh tai | trt. Rầy tai, vang tai: Nghe inh tai. |
| inh tai | - t. Có cảm giác chói tai, khó chịu, do tác động mạnh của âm thanh có cường độ quá lớn. Tiếng nổ inh tai. |
| inh tai | tt. Có cảm giác chói tai, khó chịu do âm thanh có cường độ mạnh tác động vào: Tiếng bom nổ inh tai. |
| inh tai | trgt Làm cho chói tai: Tiếng nổ inh tai. |
| inh tai | tt. Ồn-ào, ồn-tai. |
| inh tai | .- Làm vang tai: Tiếng nổ inh tai. |
| Một tràng tiếng pháo nổ inh tai , gắt gỏng ùa vào phòng. |
| Tôi lần nhớ lại các việc đã xảy ra... Quái , tiếng trống tiếng mõ ở đâu mà khua động inh tai thế này ? Tôi toan nhảy thóc lên bờ hào , nhưng chưa kịp với vào thành đất đã rơi xuống ngay. |
| Súng liên thanh nã đạn xuống rừng nghe inh tai chát óc. |
| Từng đám học trò chạy túa ra đồng , vừa chạy vừa hò hét inh tai , và sau một hồi bì bõm sục sạo dưới ruộng nước , quần aó và mặt mày chúng tôi nhem nhuốc còn hơn cả những người thợ cấy trong làng. |
| Mấy bà bán cá chỉ cho cô vào cái dãy nhà cấp bốn có mấy con chó bị xích , sủa inh tai. |
| Chứ thông thường mà gặp người lạ trước ngõ , nó chỉ đứng một chỗ mà sủa inh tai. |
* Từ tham khảo:
- ình
- ình
- ình
- ình bụng
- ình ịch
- ình oàng