| inh tai nhức óc | Ầm ĩ, gây cảm giác khó chịu, mệt mỏi. |
| inh tai nhức óc | ng Phàn nàn là tiếng ồn làm cho khó chịu: Tụi trẻ con chơi đùa, kêu la inh tai nhức óc. |
| inh tai nhức óc |
|
| Ngay sau Trạm Y tế thị trấn , cảnh tượng đập vào mắt chúng tôi là chiếc máy xúc công suất lớn đang múc những gầu đất lớn đổ lên những chiếc xe tải ngay gần đó một cách cần mẫn , mặc dù vào thời điểm này đó trong Trạm Y tế rất nhiều bệnh nhân đang khám bệnh ngày đầu tuần , tiếng máy xúc và tiếng những chiếc xe tải chạy rầm rầm , iinh tai nhức óc. |
| Tiếng ô tô chở đất chạy suốt ngày đêm iinh tai nhức óc, các cháu nhỏ thì không tài nào học được. |
| Ông chồng vốn nhịn mãi không chịu được và mỗi lúc như thế , hàng xóm lại được bữa iinh tai nhức óc, phải nghe đủ những từ kinh khủng nhất. |
* Từ tham khảo:
- ình
- ình
- ình bụng
- ình ịch
- ình oàng
- ĩnh